Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trôm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ômvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "trôm"

"trôm" là một từ

Danh từ. Loài cây lớn, hoa đỏ mùi thối, quả hình giống cái mõ nhà sư, hột có dầu. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "ôm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.