hôm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "hôm"
"hôm" là một từ
Danh từ. Buổi tối. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hôm"
hôm nayNgày hiện tại, khi đang nói.hôm quaNgày trước ngày hôm nay.hôm sauNgày tiếp theo một ngày nào đó.hôm nàyMột ngày sắp tới đã được xác định.hôm bữaHôm kia.hôm xưaMột ngày đã qua lâu rồi.hôm sớmBuổi sáng và buổi tối.hôm nọMột ngày trước đây không lâu.hôm tăm tạm ngộĐêm hôm không biết đi lầm vào.hôm kìaNgày trước hôm kia.
Từ có "hôm" ở sau
Cùng vần "ôm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.