Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hôm này

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Một ngày sắp tới đã được xác định.
    • Hôm này, lễ.
    • Quốc khánh anh nhớ về chơi.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã biết rằng hôm này sẽ rất vuiI knew that today would be fun.
  • Hôm này nhà sách đóng cửa.Bookshops are closed today.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hômâm đầu h · vần ôm · thanh ngang
nàyâm đầu n · vần ay · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hôm này" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.