Định nghĩa
- Một ngày sắp tới đã được xác định.
- Hôm này, lễ.
- Quốc khánh anh nhớ về chơi.
Câu ví dụ thêm
- Tôi đã biết rằng hôm này sẽ rất vuiI knew that today would be fun.
- Hôm này nhà sách đóng cửa.Bookshops are closed today.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hôm này" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.