Phó từ
- Ngày hiện tại, khi đang nói.
- Ai về đường ấy hôm nay. (ca dao)
- Vắng nhà được buổi hôm nay, lấy lòng gọi chút ra đây tạ lòng (Truyện Kiều)
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn.He is in high spirits today.
- Tôi phải bàn giao báo cáo hôm nay.I must hand in the report today.
- Anh ấy hôm nay chưa chắc sẽ đến.He is unlikely to come today.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"hôm nay" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | today /təˈdeɪ/ · Today · this day |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 今天 jīn tiān · 今 · 天 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 今日 kyou |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 오늘 oneul |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | aujourd'hui /oʒuʁdɥi/ |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | heute /ˈhɔɪtə/ · heutig |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сегодня se-vod-nya · сегодняшний сего́дняшний |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | วันนี้ wan-ni |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | oggi /ˈɔddʒi/ |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | hoy · hoy día |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hôm nay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.