hôm xưa

Danh từ
Danh từ
  1. Một ngày đã qua lâu rồi.
  2. Như hôm kia.

Cấu tạo âm tiết

hômâm đầu h · vần ôm · thanh ngang
xưaâm đầu x · vần ưa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hôm xưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.