sớm hôm

Danh từ
Danh từ
  1. Lúc buổi sáng và lúc buổi tối, luôn luôn.
    • Sớm hôm săn sóc cha mẹ.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã làm việc đó từ sớm hôm nay rồi.I did that earlier today.

Cấu tạo âm tiết

sớmâm đầu s · vần ơm · thanh sắc
hômâm đầu h · vần ôm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sớm hôm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.