Danh từ
- Lúc buổi sáng và lúc buổi tối, luôn luôn.
- Sớm hôm săn sóc cha mẹ.
Câu ví dụ thêm
- Tôi đã làm việc đó từ sớm hôm nay rồi.I did that earlier today.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sớm hôm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.