rôm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ômvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "rôm"

"rôm" là một từ

Danh từ, Tính từ. Mụn lấm tấm mọc thành từng đám ở ngoài da về mùa nực, làm cho người ngứa ngáy khó chịu. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "rôm"

Từ có "rôm" ở sau

Cùng vần "ôm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.