Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phấn rôm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bột hoạt thạch xoa lên người để hút mồ hôi cho đỡ rôm.

Cấu tạo âm tiết

phấnâm đầu ph · vần ân · thanh sắc
rômâm đầu r · vần ôm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phấn rôm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.