Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phấn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ânvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "phân"

"phấn" là một từ

Danh từ. Thứ bột rất mịn dùng để xoa lên da. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phấn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phấn"

Từ có "phấn" ở sau

hưng phấnTâm trạng các chức năng tâm lí mẫn cảm, tăng cường hoạt động, cảm xúc khó kiềm chế, thường biểu lộ bằng lời nói hay hành động quá mức.buôn hương bán phấnMô tả chung những người lẳng lơ, đem thân làm trò vui để thâu lợi lạc.giấy phấnGiấy có tráng lên một hoặc cả hai mặt một lớp cao lanh, thích hợp cho in offset.son phấnSon và phấn.màu phấnTranh vẽ bằng những thỏi các-bon-nát can-xi nhuộm màu đóng chắc thành hình bút chì.má phấnTừ dùng trong văn học xưa chỉ con gái trẻ đẹp.thụ phấn(Hiện tượng đầu nhuỵ hoa) Tiếp nhận hạt phấn.mặt hoa da phấnTả người phụ nữ có vẻ đẹp mượt mà, tươi tắn.mặt phấnMặt trát phấn, ý thân phận người con gái.buôn phấn bán hương(người phụ nữ) làm nghề mại dâm.mặt phấn mồm sonChỉ người đàn bà chuộng hình thức.má phấn môi sonSự chải chuốt, trang điểm đẹp.nhạt phấn phai hươngTả nhan sắc phụ nữ đã tàn phai, không còn đẹp như trước nữa.bán phấn buôn hươngNhư buôn hương bán phấn.đầu cây rắc phấnÝ tả cây mai hoa trắng nở như rắc phấn.bì phấn với vôiVí sự so sánh giữa hai đối tượng có chất lượng quá chênh lệch nhau, cái tầm thường so với cái có giá trị.bí phấnxem bí đaobao phấnPhần chứa hạt phấn, phồng lên ở đầu nhị hoa.

Cùng vần "ân", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.