phẫn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "phân"
"phẫn" là một từ
Danh từ. Cái vung. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phẫn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "phẫn"
phẫn nộCăm hờn tức giận đến cao độ, thể hiện ở nét mặt, thái độ, cử chỉ, hành động.phẫn chíTức bực vì chí không được thỏa và có ý muốn làm liều.phẫn đènChụp đèn dầu hỏa để hắt ánh sáng xuống dưới.phẫn uấtCăm tức mà không nói ra được.
Từ có "phẫn" ở sau
công phẫn(công chúng) phẫn nộ trước hành động đáng lên án.căm phẫnCăm giận và phẫn nộ trước điều tàn ác, ngang ngược.bi phẫnĐau thương và căm giận, uất ức đến cao độ.
Cùng vần "ân", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.