phẫn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ânvần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "phân"

"phẫn" là một từ

Danh từ. Cái vung. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phẫn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "phẫn"

Từ có "phẫn" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.