Động từ
- (công chúng) phẫn nộ trước hành động đáng lên án.
- Nhân dân thế giới vô cùng công phẫn trước tội ác dã man của bọn phát xít.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "công phẫn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.