dẫn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "dân"
"dẫn" là một từ
Động từ. Cùng đi để đưa đến nơi nào đó. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dẫn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "dẫn"
dẫn dắtDẫn, chỉ dẫn để đi cho đúng hướng hay để đạt mục tiêu, kế hoạch đã đặt ra.dẫn chứngCái được đưa ra để chứng minh làm cơ sở cho điều nói ra, viết ra.dẫn thủy nhập điềnDẩn nước vào ruộng.dẫn xuấtChất hóa học chế từ một chất hoá học khác.dẫn điệnĐể cho dòng điện đi qua.dẫn giảiLà việc cơ quan có thẩm quyền buộc người làm chứng, người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố hoặc người bị hại phải có mặt tại nơi điều tra, truy tố, xét xử và tiến hành giám định khi họ từ chối hợp tác.dẫn kiếnGiới thiệu ra mắt một người.dẫn dụKhuyên nhủ, dẫn dắt con người hướng thiện.dẫn điềnTrả của dùng làm lễ cưới.dẫn lưuThao tác dùng dụng cụ y khoa để đưa chất dịch, máu đọng trong các khoang của cơ thể ra ngoài.dẫn nhànÝ nói xin về hưu.
Từ có "dẫn" ở sau
hấp dẫnMột loại lực cơ học được hình thành do các thiên thể tương tác với nhau.bán dẫnChất dẫn điện mà khi nhiệt độ tăng đến một mức nào đó thì điện trở suất giảm đột ngột làm cho điện trở giảm, khả năng dẫn điện tăng đáng kể.chỉ dẫnmột hành đồng để giúp đỡ cho ai đó biết một cái gì đó.ống dẫnỐng để chuyển một chất lỏng hay một chất khí từ chỗ này qua chỗ khác.viện dẫnĐưa ra, dẫn ra để làm căn cứ chứng minh, minh hoạ hoặc làm chỗ dựa cho lập luận.đường dẫn(Tin học) Dãy tên các thư mục lồng nhau đặt cách nhau bởi dấu \, bắt đầu từ một thư mục xuất phát nào đó và kết thúc bằng thư mục hoặc tệp để chỉ ra đường tới thư mục hoặc tệp tương ứng. Ví dụ: D:\Hoctap\Mon Tin\Tin học 6.doc.điện dẫnĐại lượng nghịch đảo của điện trở, có đơn vị đo là siemens.siêu dẫnHiện tượng vật lý xảy ra trong một số vật liệu ở nhiệt độ đủ thấp và từ trường đủ nhỏ, đặc trưng bởi điện trở bằng 0 dẫn đến sự suy giảm nội từ trường.dây dẫnVật hoặc loại vật liệu mà dòng điện có thể đi qua theo một hoặc nhiều hướng khác nhau.chú dẫnChú thích và dẫn chứng cho rõ thêm.khiên dẫnĐưa đến, dẫn đến.dắt dẫn.bóng bán dẫnxem transistorquang dẫnHiện tượng tăng độ dẫn điện của một số chất khi chúng được chiếu sáng.lộ dẫnGiấy thông hành.mô dẫnLoại mô của mô thực vật có hạt và dương xỉ, gồm chủ yếu là xylem, phloem (mô dẫn nước và chất dinh dưỡng tương ứng). Ở tận cùng của thân cây non (thực vật hạt trần và hạt kín), trong thân của một số cây bậc thấp (thông đất), trong lá đang phân hoá trước tầng phát sinh và trong rễ của nhiều loài cây.tiếp dẫnĐón và dắt đi.chất bán dẫnChất có điện trở suất nằm trong khoảng giữa các điện trở suất của các chất dễ dẫn điện (như kim loại) và các chất cách điện, được sử dụng rộng rãi trong kĩ thuật điện, vô tuyến điện.trường hấp dẫn(Vật lý học) Môi trường truyền các tác động hấp dẫn.người dẫn chương trìnhlà người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên Tivisách dẫnPhần ở cuối quyển sách xếp các mục theo một thứ tự nhất định để giúp việc tra cứu.Cấp DẫnMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Cùng vần "ân", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.