Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dẫn xuất

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Chất hóa học chế từ một chất hoá học khác.
    • Acid acetic là một dẫn xuất của rượu.
Tính từ
  1. Được tạo ra, sinh ra từ một cái khác được coi là gốc.
    • Chất dẫn xuất.

Cấu tạo âm tiết

dẫnâm đầu d · vần ân · thanh ngã
xuấtâm đầu x · vần uât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dẫn xuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.