xuất

Âm tiết tiếng Việt · có trong 67 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
uâtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "xuât"

"xuất" là một từ

Động từ. Đưa ra để dùng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "xuất"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xuất"

xuất hiệnHiện ra, nhìn thấy được.xuất bảnChuẩn bị bản thảo rồi in ra thành sách báo, tranh ảnh và phát hành.xuất phátBắt đầu ra đi.xuất sắcTốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường.xuất chúngVượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ.xuất khẩuĐưa hàng hóa hoặc vốn ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh.xuất thânNói một người sinh ra từ gia đình nào, giai cấp nào, địa phương nào.xuất tinhCho tinh dịch phóng ra.xuất giá tòng phuPhụ nữ đi lấy chồngxuất kíchRời căn cứ, ra đi để đánh quân địch.xuất giaRa khỏi nhà tức đi tu.xuất siêuTình trạng kim ngạch xuất khẩu lớn hơn kim ngạch nhập khẩu trong cán cân thương mại của một nước; phân biệt với nhập siêu.xuất xứNguồn gốc của một văn bản hoặc một tác phẩm.xuất cảngĐưa hàng hoá ra nước ngoài.xuất dươngĐi ra khỏi nước mình bằng đường biển.xuất huyết(Hiện tượng) chảy máu ở các bộ phận bên trong cơ thể.xuất sĩRa làm quan.xuất trìnhĐưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra.xuất hànhBắt đầu lên đường hoặc bắt đầu ra khỏi nhà đầu năm mới cho được giờ, được ngày tốt, theo mê tín.xuất thầnLinh hồn thầy pháp thoát ra ngoài thể xác để đi vào cõi thần linh.xuất quân(quân đội) lên đường đi chiến đấu.xuất thếLánh đời, không tham gia hoạt động xã hội, đi ở ẩn, đi tu, theo quan niệm của đạo Phật.xuất quanRa cửa ải.xuất dương hiệu lựcĐi sứ lấy công chuộc tội.Xuất HoáMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Bắc Kạn (Bắc Kạn), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.xuất nguồnxem bắt nguồnxuất chinh(Cũ) . Ra trận.xuất ngânChi tiền (thường nói một cơ quan)xuất sinhĐược sinh sản.Xuất LễMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.xuất giá(Cũ) . Đi lấy chồng.

Từ có "xuất" ở sau

đề xuấtĐưa ra một ý kiến hay ý tưởng gì đósản xuấtBằng sức lao động của con người hoặc bằng máy móc, chế biến các nguyên liệu thành ra của cải vật chất cần thiết.đăng xuấtHoạt động ngắt kết nối, kết thúc phiên làm việc của tài khoản trong một hệ thống mạng máy tính.đột xuấtBất ngờ và đặc biệt, không có trong dự định.trục xuấtĐuổi ra khỏi một nước.bạch ốc xuất công khanh(Nghĩa đen) Bậc quan to xuất thân từ nhà nghèo.nhà xuất bảnCơ quan xuất bản sách báo, tranh ảnh.kết xuấtTạo ra một hình ảnh, đặc biệt là hình 3 chiều, ra màn hình, sau khi xử lý thông tin về hình đó.kim ngạch xuất khẩuLượng tiền thu được từ xuất khẩu các hàng hóa, dịch vụ của một quốc gia tính trong một thời gian cố định thường là tháng, quý hoặc năm.chiết xuấtQuá trình lấy ra hoặc loại bỏ một thành phần từ một hỗn hợp.anh hùng xuất thiếu niênTừ những người thanh niên sẽ ra nhiều anh hùng, tre già măng mọc, sóng sau dồn sóng trước.kiệt xuấtTrội hơn hẳn.dẫn xuấtChất hóa học chế từ một chất hoá học khác.tấn xuấtHoạt động trừng phạt hành chính đối với các nhà sư Phật giáo vi phạm quy định giới luật, thường được viết sai thành tẩn xuất do thiếu hiểu biết.ngày sản xuấtMốc thời gian hoàn thành việc sản xuất một sản phẩm nào đó.tăng gia sản xuấtLàm cho sản xuất tăng thêm (thường dùng để chỉ việc chăn nuôi trồng trọt thêm để cho có thêm thực phẩm).phù xuất(Thiền) .diễn xuấtThể hiện hình tượng nhân vật của kịch hoặc truyện phim trong vai mình đóng.truy xuấtHoạt động xác định và theo dõi lịch sử của sự vật, sự việc thông qua dữ liệu nhận dạng được ghi lại.phát xuấtBắt đầu, bắt nguồn từ một chỗ nào.tái sản xuấtSản xuất lặp lại và tiếp tục tăng trưởng, mở rộng.tái xuấtXuất khẩu trở lại những hàng hoá đã nhập khẩu mà không qua gia công chế biến gì ở trong nước, hoặc những hàng hoá nhập lậu từ nước ngoài tịch thu được; phân biệt với tái nhập.chế xuấtHoạt động chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, cung ứng dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu.tư liệu sản xuấtTất cả những điều kiện vật chất cần thiết cho người khi sản xuất.thất xuấtBày cớ để bỏ vợ trong thời phong kiến.khởi xuấtBắt đầu rời địa điểm nào.định mức sản xuấtLượng sản phẩm quy định mà người công nhân phải làm ra trong một đơn vị thời gian.nham phun xuất(Địa lý học) Đất đá phun từ miệng núi lửa ra.tẩn xuấtxem tấn xuất.dũ xuất dũ kìCàng đọc càng thấy hay thấy lạ.phi xuấtMỗi lần máy bay chiến đấu rời căn cứ.quan hệ sản xuấtQuan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất, bao gồm các mặt sở hữu, quản lí và phân phối.sản xuất thừaViệc làm ra thức ăn vật dùng nhiều hơn yêu cầu của xã hội.lực lượng sản xuấtSự thống nhất hữu cơ giữa lao động đã được tích luỹ và lao động sống, giữa tư liệu sản xuất và những người sử dụng những tư liệu ấy để sẵn xuất ra của cải vật chất.sản xuất thiếuViệc làm ra thức ăn vật dùng ít quá, không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, thường xảy ra trong xã hội phong kiến hay trong chiến tranh.

Cùng vần "uât", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.