tuất

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
uâtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "tuât"

"tuất" là một từ

Danh từ riêng. Chi thứ mười một của Địa Chi, lấy chó làm tượng trưng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tuất"

Từ có "tuất" ở sau

Cùng vần "uât", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.