tuất
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tuât"
"tuất" là một từ
Danh từ riêng. Chi thứ mười một của Địa Chi, lấy chó làm tượng trưng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tuất"
Từ có "tuất" ở sau
lân tuấtThương xót.tử tuấtTiền tuất và các chế độ khác cho thân nhân khi người tham gia bảo hiểm xã hội bị chết.
Cùng vần "uât", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.