Tuất
Phát âm (IPA): Hà Nội [twət̚˧˦] · Huế [twək̚˦˧˥] · Sài Gòn [t⁽ʷ⁾ək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chi thứ mười một của Địa Chi, lấy chó làm tượng trưng.
- Tuổi Tuất.
- Năm Tuất.
- .
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 戌.
Từ ghép có "Tuất"
lân tuấtThương xót.tử tuấtTiền tuất và các chế độ khác cho thân nhân khi người tham gia bảo hiểm xã hội bị chết.Tuất thìGiờ tuất, tức tám, chín giờ tối hiện nay. Hai chữ tích việt của Sở Khanh, đem tản ra theo lối tản tự, thì thành những chữ trấp nhất nhật tuất tẩu, nghĩa là ngày hai mươi mốt, giờ tuất, chạy trốn. Đó là Sở Khanh bí mật hẹn ngày giờ đi trốn mà Kiều đã lấy ý tứ suy đoán ra.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Tuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.