tử tuất

Danh từ
Danh từ
  1. Tiền tuất và các chế độ khác cho thân nhân khi người tham gia bảo hiểm xã hội bị chết.
    • Được hưởng chế độ tử tuất.

Cấu tạo âm tiết

tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
tuấtâm đầu t · vần uât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tử tuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.