suất

Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
uâtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "suât"

"suất" là một từ

Danh từ. Phần chia cho từng người theo mức đã định. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "suất"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "suất"

Từ có "suất" ở sau

công suấtĐại lượng được đo bằng công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.năng suấtHiệu quả lao động được xác định theo thời gian quy định với sản phẩm hoàn thành.hiệu suấtKết quả lao động biểu hiện bằng khối lượng công việc làm được trong một thời gian nhất định.tần suất(Toán học) Số lần xảy ra một việc gì đó hoặc xuất hiện một cái gì đó tính bằng phần trăm, trong thống kê.xác suấtKhả năng xảy ra của một trường hợp gì đó.áp suấtĐại lượng vật lí có trị số bằng áp lực trên một đơn vị diện tích.sơ suất(Hoặc d.) . Không cẩn thận, không chú ý đúng mức để có sai sót.phản chiếu suất(Thiên văn học) Phần ánh sáng, và nói chung, phần năng lượng bức xạ, do một thiên thể không phát sáng (hành tinh, vệ tinh...) tán xạ hay phản xạ.chiết suất(Vật lý) Đại lượng vật lý thể hiện tính chất của vật liệu làm khúc xạ ánh sáng truyền qua nó, được đo bằng tỷ số giữa tốc độ ánh sáng trong chân không và tốc độ pha của ánh sáng trong vật liệu.nồi áp suấtNồi có nắp đậy kín khí để sản sinh nhiệt hơi nước dưới áp suất cao, làm cho quá trình nấu chín thực phẩm diễn ra nhanh hơn.lãi suấtTỷ lệ tính lãi.lý thuyết xác suấtNgành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên.điện trở suấtĐại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của mỗi chất, có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và có tiết diện là 1m2ứng suấtĐại lượng biểu thị nội lực phát sinh trong vật thể biến dạng.khinh suấtBộp chộp, nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ thận trọng.thuế suấtTỉ lệ phần trăm thuế phải nộp căn cứ vào giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ.lãi suất qua đêmLãi suất liên ngân hàng, chính được hình thành trên quan hệ vay mượn lẫn nhau giữa các ngân hàng thông qua thị trường liên ngân hàng.phân suất(Toán học) Số phần trăm.quy tắc tam suấtQuy tắc mà nhờ đó khi biết hai giá trị tương ứng nào đó của hai đại lượng tỉ lệ và một giá trị bất kì của đại lượng này thì tìm được giá trị tương ứng của đại lượng kia.chánh suất độiMột chức quan võ trong triều đình phong kiến nhà Nguyễn. Chánh suất đội hàm chánh lục phẩm, sắc thụ Tráng Tiết Kỵ Úy, cai quản một đội 50 lính, có một phó suất đội phụ tá.cường suấtMức độ thay đổi mực nước trong một khoảng thời gian nhất định.thống suấtChỉ huy tất cả quân sĩ (cũ).Đâu SuấtNơi ở cuối cùng của Bồ Tát trước khi thành Phật Thích Ca.đốc suấtĐôn đốc quân cơ.hối suấtTỷ lệ tiền đổi giữa các nước.lợi suấtTiền lời theo phần trăm.

Cùng vần "uât", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.