cường suất

Danh từ
Danh từ
  1. Mức độ thay đổi mực nước trong một khoảng thời gian nhất định.

Cấu tạo âm tiết

cườngâm đầu c · vần ương · thanh huyền
suấtâm đầu s · vần uât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cường suất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.