cường
Âm tiết tiếng Việt · có trong 55 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "cương"
"cường" là một từ
Tính từ. (Cũ; dùng hạn chế trong một số tổ hợp) mạnh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cường"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cường"
cường quốcNước lớn mạnh có vai trò và ảnh hưởng quan trọng trong quan hệ quốc tế.cường lựcSức mạnh, lực tác động rất mạnh.cường hàoNgười có quyền thế ở nông thôn chuyên áp bức nông dân.cường thủy(Hóa học) Dung dịch axit nitric đậm đặc và axit chlohydric đậm đặc tỉ lệ 1:3.cường trángKhoẻ mạnh, sung sức, dồi dào sức lực.cường điệuTrình bày trên mức sự thật về một sự vật, hiện tượng nào đó để làm cho người ta chú ý.cường độĐộ mạnh, yếu.cường đạoKẻ cướp hung ác.cường nhượcMạnh và yếu.cường bạoBạo tàn một cách hung hãn, mạnh mẽ.cường độ dòng điệnĐại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện và số lượng điện tử đi qua tiết diện của vật dẫn trong một đơn vị thời gian nhất định.cường địchKẻ địch mạnh.cường tậpTập kích có bắn chế áp địch trước khi xung phong; phân biệt với kì tập.Cường ThịnhMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.cường suấtMức độ thay đổi mực nước trong một khoảng thời gian nhất định.cường giápxem bướu giápcường quốc năm châuNhững quốc gia giàu mạnh, tiên tiến trên thế giới.cường kíchmáy bay cường kích (nói tắt).cường dương(dương vật) ở trạng thái cương cứng do có sự hưng phấn về tình dục.Cường LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đình Lập (Lạng Sơn), h. Na Rì (Bắc Kạn), Việt Nam.cường kinhHiện tượng máu kinh nguyệt ra nhiều bất thường ở vùng tử cung trong chu kỳ kinh nguyệt.
Từ có "cường" ở sau
tăng cườngLàm cho mạnh thêm, nhiều thêm.siêu cườngMạnh hơn hẳn.kiên cườngCó khả năng giữ vững ý chí, tinh thần, không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm.ngoan cườngBền bỉ và cương quyết.Trực CườngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam. Nằm ở phía nam sông Ninh Cơ thuộc cụm xã được trả lại Trực Ninh từ Hải Hậu. Là một xã có truyền thống hiếu học, với tỷ lệ người thoát ly nông nghiệp cao.cao cườngTài giỏi, mạnh mẽ hơn người.phú cường(Từ cũ) Giàu mạnh.hùng cườngMạnh, có uy lực.cương cườngCứng cỏi, mạnh mẽ.Tiểu CườngLoài gián.tự cườngTự mình hết sức cố gắng để có sức mạnh.quật cườngVững vàng, dũng cảm, không chịu khuất phục.tranh cườngNói hai lực lượng giành giật nhau quyền lợi đọ sức với nhau để phân thắng bại.gia cường(Ít dùng)triều cườngNước triều lên, thuỷ triều lên.Thượng CườngMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.máy bay cường kíchMáy bay chủ yếu dùng để đánh phá các mục tiêu hoặc để chi viện chiến đấu.Quế CườngMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Bảo CườngMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Tam CườngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Tam Thanh (Phú Thọ), Việt Nam.Võ Cường.Thọ CườngMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thanh CườngMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Bắc CườngMột xã thuộc thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Việt CườngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Giang (Hưng Yên), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.siêu cường quốcCường quốc vượt xa các cường quốc khác về quân sự, kinh tế.liệt cườngNhững nước mạnh, có thế lực trên thế giới.Hòa Cường.Thái CườngMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Chân CườngMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Yên CườngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Mê (Hà Giang), h. ý Yên (Nam Định), Việt Nam.khang cườngYên mạnh.Tứ CườngMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Cùng vần "ương", cùng thanh huyền
đườngtrườngthườngtườngnhườnggiườngphườnglườngdườngrườngbườngmườngchườngxườngnườnggườngsườngngườnghường
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.