cương
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "cương"
"cương" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Dây da buộc vào hàm thiếc ràng mõm ngựa để điều khiển. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cương"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cương"
cương cứngChỉ bộ phận sinh dục của nam giới trở nên cứng lại và đứng thẳng lên khi bị kích thích tình dục.cương thiMột loại thây ma trong truyền thuyết dân gian Trung Quốc thường di chuyển bằng cách duỗi hai tay về trước rồi nhảy.cương yếuNền tảng cơ bản.cương ngạnh(Ít dùng)cương quyếtCó ý chí vững vàng, không bị lung lay thay đổi trước mọi tác động bên ngoài.cương cườngCứng cỏi, mạnh mẽ.cương vựcbờ cõi của một nước.cương thườngnhững nguyên tắc đạo đức cơ bản thời phong kiến theo quan điểm Nho giáo (nói tổng quát).cương nghịCương quyết, có nghị lực.cương toảdây cương và hàm thiếc; ví cái ràng buộc làm mất tự do.cương lĩnhTổng thể những điểm chủ yếu về mục đích, đường lối, nhiệm vụ cơ bản của một tổ chức chính trị, một chính đảng trong một giai đoạn lịch sử.Cương SơnMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Cương ChínhMột xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Cương GiánMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Từ có "cương" ở sau
kim cươngCác-bon nguyên chất thường trong suốt và không có màu, rất cứng, có thể dùng để cắt kính và làm đồ nữ trang.đại cươngNhững điều chủ yếu (nói tổng quát).Tân CươngMột xã Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.kỷ cươngPhép nước từ các đời trước để lại.đề cươngBản ghi những điểm chính, điểm cốt yếu để từ đó phát triển thành một bài viết hay một công trình nghiên cứu.tam cươngBa quan hệ của đạo đức phong kiến, ở Trung Quốc và Việt Nam trước kia, là.dây cươngDây thường bằng da buộc vào hàm thiếc ngựa để điều khiển ngựa.luận cươngDự án về một cương lĩnh chính trị.Thắng CươngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.tuồng cươngLoại tuồng không có văn bản tuồng, mà sáng tạo một tích truyện mô phỏng các nhân vật, tình tiết trong các vở tuồng truyền thống.Tình CươngMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Sơn CươngMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.đá hoa cươngĐá hoa quý, rất cứng, có chứa nhiều loại khoáng vật khác nhau, thường dùng làm vật liệu để xây dựng các công trình sang trọng.chính cươngĐường lối chính trị của một chính đảng trong một thời kì để hướng dẫn hành động cho đảng viên và tuyên truyền trong quần chúng.
Cùng vần "ương", cùng thanh ngang
dươngthươnghươngtươngphươnglươngvươngxươngsươngchươngtrươngđươngnươnggươngươngkhươngmươngrươngnhươnggiươngbương
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.