cương

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ươngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "cương"

"cương" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Dây da buộc vào hàm thiếc ràng mõm ngựa để điều khiển. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cương"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cương"

Từ có "cương" ở sau

kim cươngCác-bon nguyên chất thường trong suốt và không có màu, rất cứng, có thể dùng để cắt kính và làm đồ nữ trang.đại cươngNhững điều chủ yếu (nói tổng quát).Tân CươngMột xã Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.kỷ cươngPhép nước từ các đời trước để lại.đề cươngBản ghi những điểm chính, điểm cốt yếu để từ đó phát triển thành một bài viết hay một công trình nghiên cứu.tam cươngBa quan hệ của đạo đức phong kiến, ở Trung Quốc và Việt Nam trước kia, là.dây cươngDây thường bằng da buộc vào hàm thiếc ngựa để điều khiển ngựa.luận cươngDự án về một cương lĩnh chính trị.Thắng CươngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.tuồng cươngLoại tuồng không có văn bản tuồng, mà sáng tạo một tích truyện mô phỏng các nhân vật, tình tiết trong các vở tuồng truyền thống.Tình CươngMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Sơn CươngMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.đá hoa cươngĐá hoa quý, rất cứng, có chứa nhiều loại khoáng vật khác nhau, thường dùng làm vật liệu để xây dựng các công trình sang trọng.chính cươngĐường lối chính trị của một chính đảng trong một thời kì để hướng dẫn hành động cho đảng viên và tuyên truyền trong quần chúng.

Cùng vần "ương", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.