kỷ cương

Danh từ
Danh từ
  1. Phép nước từ các đời trước để lại.
  2. Từ cũ chỉ chế độ xã hội.
    • Nguyễn Huệ có hoài bão dựng ra một kỷ cương mới.

Cấu tạo âm tiết

kỷâm đầu k · vần y · thanh hỏi
cươngâm đầu c · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kỷ cương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.