kỷ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ky"
"kỷ" là một từ
Danh từ. (Địa lý học) . Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kỷ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "kỷ"
kỷ luậtToàn thể những điều qui định cứng cần phải theo để giữ gìn trật tự.kỷ nguyênThời kỳ đánh dấu bởi một việc lớn xảy ra, có ảnh hưởng quan trọng đến tình hình sau này của xã hội.kỷ cươngPhép nước từ các đời trước để lại.kỷ nguyên tàu buồmGiai đoạn trong lịch sử hàng hải, kéo dài từ khoảng thế kỷ 15 đến thế kỷ 19, khi các tàu buồm là phương tiện chính để di chuyển, giao thương và khám phá các vùng đất mới.kỷ yếuGhi chép những điều cốt yếu.Kỷ TônĐời Đông Hán, Kỷ Tôn là tướng của Đông Bình Vương, nói với Vương rằng.kỷ phầnPhần riêng của mình.Kỷ TínTướng của Hán Cao Tổ Lưu Bang, lúc Cao Tổ bị Hạng Vũ vây đánh rất nguy cấp, Kỷ Tín bèn giả làm Hán Cao Tổ ra hàng để đánh lừa Hạng Vũ, nhân thế mà Cao Tổ thoát nạn. Sau Kỷ Tín bị Hạng Vũ thiêu chết.
Từ có "kỷ" ở sau
thế kỷkhoảng thời gian bằng 100 nămích kỷĐề cao, xem trọng lợi ích bản thân một cách thái quá.thập kỷKhoảng thời gian mười năm.vô hữu bất như kỷ giảKhông làm bạn với kẻ không giống mình.tri kỷNgười bạn rất thân, hiểu biết mình.sân lai sáu kỷÝ nói làm vui lòng cha mẹ theo chuyện ông lão Lai tuổi già.tự kỷ(Y học) Hội chứng tâm thần khiến bệnh nhân gặp khó khăn trong giao tiếp và tạo lập mối quan hệ với những người khác.tự kỷ ám thịxem ám thịtư kỷChỉ biết đến lợi ích của mình.niên kỷSố năm chỉ tuổi của một người.tiểu kỷNhỏ nhen, chỉ biết có mình.Tri âm, tri kỷxem Nước nonlợi kỷChỉ biết lợi cho mình.Vô KỷSư tu ở chùa Lệ Kỳ (Chí Linh, Hải Dương), bị ả Hàn Than quyến rũ. Sau Hàn Than có thai rồi ốm chết, Vô Kỷ cũng vì nhớ thương mà chết.thiên niên kỷThời gian mười thế kỷ.
Cùng vần "y", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.