kỷ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
yvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "ky"

"kỷ" là một từ

Danh từ. (Địa lý học) . Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "kỷ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "kỷ"

Từ có "kỷ" ở sau

Cùng vần "y", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.