Danh từ riêng
- Đời Đông Hán, Kỷ Tôn là tướng của Đông Bình Vương, nói với Vương rằng.
- ".
- Thiên hạ đều nói.
- Kỷ.
- Tôn này là dũng, nhưng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Kỷ Tôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.