ký
Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ky"
"ký" là một từ
Động từ, Danh từ, Phó từ. Ghi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ký"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ký"
ký túc xáNhà ở tập thể của sinh viên đại học; khu cư trú của sinh viên ở tạm trong thời gian học tập.ký sinhSống bám nhờ vào.ký tênxem kí tênký ứcQuá trình tâm lý phản ánh lại trong óc những hình ảnh của sự vật đã tri giác được hoặc những tư tưởng, tình cảm, hành động về những sự vật đó.ký vãng bất cữuViệc đâu bỏ đó; việc đã xong chớ can gián, việc đã qua chớ trách cứ.ký kếtCam đoan bằng lời hứa ghi trên văn bản.ký ninhChất kiềm lấy từ vỏ cây canh-ki-na, có vị đắng, ít tan trong nước.ký danhTính chất thuộc sở hữu của nhà đầu tư nhưng được đứng tên bởi một đơn vị uỷ quyền chung.ký chúGhi chép.ký giảNhà viết báo.ký thácGiao cho trông nom hay giữ gìn.ký túcỞ trọ, ở đậu một thời gian ngắn. Ký túc xá. Chỗ học sinh ở trọ trong trường học.ký gửiGửi món đồ cho một cửa hàng để nhờ bán theo thỏa thuận.ký quỹGửi một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá vào tài khoản phong tỏa tại một tổ chức tín dụng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ.ký chú đinh ninhGhi chú, dặn dò cặn kẽ.ký sựGhi chép việc. Văn ký sự. Cg. Ký. Lối văn ghi chép các việc xảy ra theo trật tự thời gian.ký tự đại diện(Máy tính) Ký tự đặc biệt được quy ước là sự thay thế cho một hoặc nhiều kí tự khác. Những ký tự đại diện thường gặp là * (hoa thị - kí tự bất kì với số lượng bất kì) và ? (chấm hỏi - một kí tự bất kì).ký ngụỞ đậu.ký lụcViên chức ngồi biên chép sổ sách trong các sở thời Pháp thuộc.ký tắtThông qua một hiệp ước bằng chữ ký đầu tiên của những người có toàn quyền thương lượng trước khi họ báo cáo về chính phủ họ để cử người ký lần cuối cùng vào văn bản chính thức.ký tángChôn tạm ở nơi đất khách.ký họaLối vẽ nhanh để ghi những việc xảy ra.ký đầuBúng nhẹ vào đầu.
Từ có "ký" ở sau
thư kýngười giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lý, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.)chữ kýChữ viết nhanh dưới một dạng đặc biệt (không giống chữ thông thường), dùng làm kí hiệu cho tên của mình và thường không thay đổi, mỗi người tự viết lấy để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm của mình về một văn bản.nhật kýNhững điều ghi hàng ngày.ngôn ngữ ký hiệuNgôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử chỉ, điệu bộ của cơ thể và nét mặt thay cho lời nói.Tây du kýlà một bộ tiểu thuyết nổi danh của tác giả Ngô Thưa Ân, Trung Quốcdao động kýThiết bị điện tử chuyên dùng trong đo lường và kiểm tra điện tử.biện kýNgười làm ra các bản sao của văn bản trước khi quá trình in ấn được phát minh.tổng thư kýNgười đứng đầu ban thư ký của một tổ chức, một đoàn thể lớn, phụ trách công việc chung.lưu kýĐịa điểm lưu trữ an toàn cho hàng hoá, tiền, văn bản hoặc chứng khoán.tự kýNói một máy có thể tự ghi được những số chỉ của nó lên một đồ thị.truyện kýTruyện ghi công việc làm và đời sống của một người.hồi kýThể văn thuật lại theo thứ tự thời gian những sự việc mà mình đã làm, đã gặp.tạp kýThể văn biên chép những việc lặt vặt.Thanh KýMột xã thuộc huyện Thanh Như, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Đại Việt sử ký toàn thưBộ chính sử cổ nhất Việt Nam còn tồn tại nguyên vẹn đến nay.sấm kýSách chép lời sấm.sử ký(cũ) Sử nói chung.tốc kýPhép dùng những dấu hiệu đơn giản để ghi chép nhanh, kịp những lời nói.tiếp kýchữ ký dùng để chứng thực một văn bản đã được ký bởi một người khác.
Cùng vần "y", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.