hồi ký

Danh từ
Danh từ
  1. Thể văn thuật lại theo thứ tự thời gian những sự việc mà mình đã làm, đã gặp.

Cấu tạo âm tiết

hồiâm đầu h · vần ôi · thanh huyền
kýâm đầu k · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hồi ký" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.