hồi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 60 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "hôi"
"hồi" là một từ
Danh từ, Động từ. Loài cây song tử diệp, quả gồm tám khía xếp thành hình sao, chứa một chất dầu thơm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hồi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hồi"
hồi phụcTrở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ.hồi hộpTrong trạng thái trái tim đập dồn dập.Hồi giáoTôn giáo do Mô-ha-mét sáng lập ở thế kỉ VII, thịnh hành ở Trung Đông, Bắc Phi và một số nước khác.hồi âm(Cũ) . Âm thanh vọng trở lại.hồi quyQuá trình trở lại trạng thái trước đó, thường có mức độ và điều kiện thấp hơn trạng thái hiện tại.hồi sinhSống lại, tươi tốt lại.hồi tỉnhTỉnh ra sau khi bị mê man.hồi tưởngNhớ lại những sự việc đã qua.hồi hộChe chở, bênh vực.hồi xuânThời gian cây cỏ trở lại tươi tốt sau mùa đông giá lạnh.hồi kíCv. hồi ký.hồi cốNgoảnh lại.hồi hướngĐem thiện căn và công đức của bản thân hướng về mục đích xây dựng lợi ích cho chính mình và chúng sinh trên thế gian.hồi chánhQuay trở lại với chính nghĩa để sửa sai, cải tà quy chánh.hồi tỵQuá trình không tham gia vào quá trình tố tụng của một hoặc nhiều người vì vụ án có liên quan đến lợi ích của họ có liên quan đến những đương sự trong vụ việc.hồi lâuLúc lâu, khoảng thời gian dài.hồi lươngNói gái điếm thời xưa trở về làm ăn lương thiện.hồi kýThể văn thuật lại theo thứ tự thời gian những sự việc mà mình đã làm, đã gặp.hồi dươngNói thứ thuốc có khả năng làm sống lại người ốm nặng sắp chết.hồi mônCủa cải, đồ vật của bố mẹ cho người con gái đem về nhà chồng (cũ).hồi tâmNghĩ lại và nhận ra điều lầm lỗi.hồi nãyLúc vừa qua.hồi loanNói vua trở về sau khi đi ra ngoài.hồi hưuNói quan lại thôi làm việc khi tuổi già, trở về nghỉ ngơi.hồi báiLễ đáp thăm.hồi đenKhoảng thời gian gặp những việc không may.hồi kinhNói quan lại về kinh đô để nhận mệnh lệnh của nhà vua.hồi cưTrở về nơi cũ, sau khi đã tản cư.hồi tị.hồi trangVề quê.
Từ có "hồi" ở sau
phục hồiLại trở về.phản hồiTrở về.triệu hồiGọi vềthục hồiChuộc về.thu hồiLấy lại cái đã nhường, phát, cho người khác.vu hồiVòng qua, đi vòng qua.âm cực dương hồi(Nghĩa đen) Khi khí âm đến hết mực thì khí dương lại trở về.đàn hồiCó tính trở lại hình dáng cũ sau khi lực kéo ngừng tác dụng.đầu hồiTường hình tam giác ở hai mặt ngôi nhà.luân hồi(Thuyết) Thuyết của đạo Phật và một số tôn giáo khác, cho rằng một linh hồn sống lại kiếp này sang kiếp khác lần lượt trong nhiều thể xác.bồi hồiXao xuyến, xôn xao trong lòng.vãn hồiLàm cho trở lại tình trạng bình thường như trước.đạo Hồi.quân hồi vô lệnhQuân đội bại trận tháo chạy, không cần đợi có lệnh rút quân; thường dùng để tả cảnh hàng ngũ rối loạn, không còn có trật tự, tổ chức gì nữa.đánh vu hồiĐánh vòng.quy hồiTrở về.triệt hồiRút về hẳn.hạ hồi phân giải(văn chương) Xin xem tiếp hồi sau sẽ rõ.lần hồiP. Dần dà qua ngày tháng.Cộng hòa Hồi giáo I-ran.tuổi hồi xuânLứa tuổi 40 đến 50, khi tâm sinh lí ở độ viên mãn.Cộng hoà Hồi giáo Iran.tái hồiLại trở về chốn cũ.Nhan HồiTức Nhan Uyên. Xem Bầu Nhan Uyên.chiêu hồiChiêu dụ người của đối phương bị bắt hoặc tự từ bỏ đối phương theo về với mình, và sử dụng những người này làm việc cho mình nhằm đánh lại đối phương.dãy hồi lanNhững lan can tròn uốn vặn.Cộng hòa Hồi giáo Iran.thải hồiCách chức quan lại hay công chức (cũ).Vạn Bệnh Hồi XuânSách y học cổ truyền của Cung Đình Hiền thời nhà Minh.
Cùng vần "ôi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.