Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thục hồi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chuộc về.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Thục hồi ruộng đã bán.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

thụcâm đầu th · vần uc · thanh nặng
hồiâm đầu h · vần ôi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thục hồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.