thục
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thuc"
"thục" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Thục địa nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thục"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "thục"
thục hồiChuộc về.thục mạngLiều lĩnh không kể đến tính mạng.thục nữ(Cũ) Người con gái dịu dàng hiền hậu.thục luyệnRèn luyện rất kỹ cho quen.thục tộiChuộc tội.thục địaCủ sinh địa đã nấu chín, màu đen dùng làm thuốc.thục nữ chí caoNgười con gái hiền thục có tâm chí cao thượng.Thục đếVua nước Thục.
Từ có "thục" ở sau
thành thụcĐã thạo.thuần thụcThành thạo đến mức nhuần nhuyễn, do tập luyện nhiều.tư thụcTrường học do tư nhân mở ra.nhà ThụcTriều đại cổ tiếp nối của thời Hồng Bàng trong lịch sử Việt Nam.yểu điệu thục nữYểu điệu, duyên dáng và thuỳ mị.ngũ thụcNăm thức ăn nấu chín, cỗ chín.trinh thụcNói đức tính trong trắng, thùy mị của người phụ nữ (cũ).
Cùng vần "uc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.