nhục
Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhuc"
"nhục" là một từ
Danh từ, Tính từ. Điều xấu xa đau khổ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhục"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhục"
nhục nhãCảm thấy xấu hổ, hổ thẹnnhục dụcLòng ham muốn thú vui xác thịt.nhục hìnhHình phạt làm cho đau đớn về thể xác.nhục nhãn nan triMắt thịt khó biết. Mắt thịt là mắt không sáng suốt, trái với mắt thần, thánh. Quan niệm xưa.nhục sịp(giễu) đáng xấu hổ.nhục mạChửi mắng làm cho nhục.
Từ có "nhục" ở sau
sỉ nhụcXấu xa, nhục nhã, đáng hổ thẹn.cốt nhục tương tàn(Nghĩa đen) Xương thịt hại nhau.làm nhụcCưỡng bức để thỏa mãn thú vui của xác thịt.cốt nhục(Xem từ nguyên 1) Người ruột thịt.điếm nhụcĐiều nhục nhã làm thành một vết nhơ.ô nhụcXấu xa, nhục nhã.cực nhụcCực khổ và nhục nhã (nói khái quát).nhịn nhụcĐành chịu đựng.đê nhụcThấp hèn và nhục nhã.cốt nhục tử sinhDo chữ sinh tử nhục cốt. Tả Truyện.nhẫn nhụcChịu đựng được những điều khó chịu hoặc gây đau khổ cho mình.nhãn nhụcMón ăn được tạo thành từ quá trình sơ chế và sấy khô cùi của quả nhãn, còn được gọi là long nhãn.khuất nhụcChịu nhục vì yếu thế.khổ nhụcĐau đớn nhục nhã.huyết nhụcMáu thịt, chỉ tình ruột thịt.huấn nhụcThử thách thể chất trong điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.tủi nhụcThương thân và cảm thấy thấp kém.tuần huấn nhụcKhóa huấn luyện kéo dài hai tuần của thanh niên trước khi gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hòa.lăng nhụcKhinh rẻ và làm nhục.vinh nhụcCông danh sự nghiệp.liên nhụcHạt sen, dùng làm vị thuốc Đông y.
Cùng vần "uc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.