huyết nhục

Danh từ
Danh từ
  1. Máu thịt, chỉ tình ruột thịt.

Cấu tạo âm tiết

huyếtâm đầu h · vần uyêt · thanh sắc
nhụcâm đầu nh · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "huyết nhục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.