huyết

Âm tiết tiếng Việt · có trong 38 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
uyêtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "huyêt"

"huyết" là một từ

Danh từ. (Kết hợp hạn chế) Máu (người). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "huyết"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "huyết"

huyết ápSức ép của máu vào thành các động mạch.huyết mạchMạch máu. Ngr. Điều kiện cần thiết không thể thiếu được.huyết lệMáu và nước mắt.huyết bạchNước màu trắng đục và dính, đôi khi có lẫn mủ, do dạ con hoặc âm đạo hay âm hộ tiết ra.huyết quảnỐng dẫn máu trong cơ thể.huyết thanhHuyết tương đã loại chất đông ra ngoài.huyết hãnMáu và mồ hôi.huyết thốngDòng máu trong một họ.huyết lưu saChứng da tự nhiên chảy máu, không cầm.huyết thưThư viết bằng máu. Ngr. Thư viết bằng những lời lẽ cực kỳ thống thiết.huyết nhụcMáu thịt, chỉ tình ruột thịt.huyết dụCây mọc hoang và được trồng ở nhiều nơi, cao đến 2-3m, lá hình lưỡi kiếm chóp nhọn, dài đến 0, 6m, cụm hoa dạng chuỳ, quả mọng hình cầu chứa một hạt, dùng làm thuốc cầm máu, chữa bệnh lị, lậu; còn gọi là cây phất dụ.huyết tộcHọ nội họ ngoại có liên quan về một dòng máu, về một tổ tiên. Huyết tộc đồng hôn. Chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy thị tộc, buộc trai gái trong họ phải lấy nhau và không được lấy người ngoài.huyết tươngMáu đã loại huyết cầu ra ngoài.huyết cầuTế bào trong máu, gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.huyết độngSự chuyển động, dòng chảy của máu.huyết cầu tốTế bào máu.huyết hưBệnh thiếu máu.huyết chiếnTrận đánh kịch liệt, đổ nhiều máu.huyết tínhTính sốt sắng làm việc nghĩa.huyết họcBộ môn y học nghiên cứu máu.

Từ có "huyết" ở sau

Cùng vần "uyêt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.