huyệt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "huyêt"
"huyệt" là một từ
Danh từ. Hố để chôn người chết. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "huyệt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "huyệt"
Từ có "huyệt" ở sau
điểm huyệtDùng ngón tay ấn vào chỗ hiểm yếu trên thân người để hạ gục, một kỹ thuật của võ thuật xưa.sào huyệt.khai huyệtĐào hố chôn người chết.hạ huyệtĐưa quan tài hoặc linh cữu xuống huyệt đạo để chôn cất.Vũ HuyệtHang Vũ Huyệt trên núi Cối Kê huyện Triệu Hưng tỉng Chiết Giang. Đây là một thắng cảnh của Trung Quốc.
Cùng vần "uyêt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.