Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

huyệt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
uyêtvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "huyêt"

"huyệt" là một từ

Danh từ. Hố để chôn người chết. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "huyệt"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "huyệt"

Từ có "huyệt" ở sau

Cùng vần "uyêt", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.