duyệt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "duyêt"
"duyệt" là một từ
Động từ. (Cấp trên) Xem xét để cho phép thực hiện việc gì. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "duyệt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "duyệt"
duyệt binhKiểm tra đội ngũ lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để biểu dương sức mạnh trong buổi lễ long trọng.duyệt yDuyệt và chuẩn y.
Từ có "duyệt" ở sau
phê duyệtNgười hoặc cấp có thẩm quyền xem xét và đồng ý thông qua những văn bản, dự thảo do cấp dưới trình lên.Phó DuyệtẨn ở đất Phú Nghiêm, làm nghề dùng ván ép đất xây tường, về sau vua Cao Tông nhà Thương mộng thấy được người hiền tướng giúp nghiệp Vương tên là Duyệt bèn cho người vẽ hình giống như trong mộng, đưa tìm khắp thiên hạ, sau quả tìm được ông ở đất Phó Nghiêm mới lập làm tể tướng, lấy tên đất làm họ gọi là Phó Duyệt (Thông Chí, Sử ký, ân bản ký).trình duyệtMột chương trình máy tính được sử dụng để điều hướng.trình duyệt webMột chương trình máy tính được sử dụng để điều hướng World Wide Web, chủ yếu bằng cách xem các trang web và theo dõi các siêu liên kết.kiểm duyệtNói cơ quan chính quyền đọc trước sách báo rồi mới cho phép xuất bản.phiệt duyệtGia đình lớn thời phong kiến.lịch duyệtTừng trải nhiều, trông thấy và biết nhiều.bình duyệtxem xét và nhận định một bài viết hoặc tác phẩmTân DuyệtMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
Cùng vần "uyêt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.