duyệt
Phát âm (IPA): Hà Nội [zwiət̚˧˨ʔ] · Huế [jwiək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [j⁽ʷ⁾iək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Cấp trên) Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
- Duyệt đơn từ xin cấp đất.
- Duyệt chi.
- Duyệt y.
- Kiểm duyệt.
- Kiểm tra diễu hành đội ngũ của lực lượng vũ trang.
- Duyệt đội danh dự.
- Duyệt binh.
- Kinh qua, từng trải.
- Lịch duyệt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 閱.
Chữ Hán đọc là "duyệt"
恱duyệt說thoát, duyệt, thuế, thuyết悅duyệt娧duyệt悦duyệt兊duyệt, duệ, đoài, đoái兌duyệt, duệ, nhuệ, đoài, đoái説thoát, duyệt, thuế, thuyết兑duyệt, duệ, đoài, đoái閱duyệt说thoát, duyệt, thuế, thuyết閲duyệt阅duyệt拽duyệt, duệ, trí說duyệt, thuế, thuyết
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"duyệt" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "duyệt"
phê duyệtNgười hoặc cấp có thẩm quyền xem xét và đồng ý thông qua những văn bản, dự thảo do cấp dưới trình lên.Phó DuyệtẨn ở đất Phú Nghiêm, làm nghề dùng ván ép đất xây tường, về sau vua Cao Tông nhà Thương mộng thấy được người hiền tướng giúp nghiệp Vương tên là Duyệt bèn cho người vẽ hình giống như trong mộng, đưa tìm khắp thiên hạ, sau quả tìm được ông ở đất Phó Nghiêm mới lập làm tể tướng, lấy tên đất làm họ gọi là Phó Duyệt (Thông Chí, Sử ký, ân bản ký).trình duyệtMột chương trình máy tính được sử dụng để điều hướng.trình duyệt webMột chương trình máy tính được sử dụng để điều hướng World Wide Web, chủ yếu bằng cách xem các trang web và theo dõi các siêu liên kết.duyệt binhKiểm tra đội ngũ lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để biểu dương sức mạnh trong buổi lễ long trọng.kiểm duyệtNói cơ quan chính quyền đọc trước sách báo rồi mới cho phép xuất bản.phiệt duyệtGia đình lớn thời phong kiến.lịch duyệtTừng trải nhiều, trông thấy và biết nhiều.duyệt yDuyệt và chuẩn y.bình duyệtxem xét và nhận định một bài viết hoặc tác phẩmTân DuyệtMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "duyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.