phiệt duyệt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Gia đình lớn thời phong kiến.
    • Dòng dõi phiệt duyệt.
  2. Duyên số không mong muốn.

Cấu tạo âm tiết

phiệtâm đầu ph · vần iêt · thanh nặng
duyệtâm đầu d · vần uyêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phiệt duyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.