phiệt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "phiêt"
Từ bắt đầu bằng "phiệt"
Từ có "phiệt" ở sau
quân phiệtBọn quân nhân phản động dựa vào lực lượng quân đội để nắm lấy quyền chính trị.tài phiệtTư bản tài chính có thế lực, nắm quyền chi phối kinh tế - chính trị ở các nước tư bản.chủ nghĩa quân phiệtChính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước.học phiệtHọc giả muốn giữ độc quyền về học vấn, dùng học vấn để đàn áp tư tưởng kẻ khác và để gây ảnh hưởng chính trị hay văn hóa.Bản PhiệtMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.thế phiệtNhà dòng dõi.
Cùng vần "iêt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.