biệt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 52 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "biêt"
"biệt" là một từ
Tính từ, Động từ. Không để lại dấu vết hoặc tin tức gì cả. Đi một năm không có thư về. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "biệt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "biệt"
biệt thựNhà riêng ở bãi biển, ở trên núi hoặc ở nông thôn, dùng làm nơi nghỉ ngơi.biệt danhTên riêng khác với tên vốn có.biệt hiệuTên riêng không giống tên gọi hằng ngày.biệt lixa cách nhau, không được chung sống với nhau trong một thời gian tương đối dài.biệt đãiĐối xử đặc biệt, biểu thị thái độ rất coi trọng.biệt kíchNgười thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được biên chế và trang bị gọn nhẹ, hoạt động phân tán, chuyên làm nhiệm vụ lọt vào vùng của đối phương để hoạt động phá hoại, quấy rối.biệt pháiCử (cán bộ) đến công tác ở nơi khác hoặc đi công tác xa, tạm thời trong một thời gian, với nhiệm vụ không thuộc sự quản lí của cơ quan.biệt xứXa hẳn xứ sở của mình.biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tung tích đâu cả.biệt tâmBiệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.biệt tămBiệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.biệt tàiTài năng đặc biệt, hiếm thấy.biệt tăm biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tăm hơi, tung tích đâu cả.biệt lậpTách riêng ra một mình.biệt mùXa tít.biệt dượcSản phẩm thuốc bào chế lưu hành trên thị trường dưới một tên thương mại do nhà sản xuất đặt ra.biệt động(lực lượng quân sự) cơ động, tổ chức và trang bị gọn nhẹ, có thể độc lập tác chiến để làm những nhiệm vụ đặc biệt.biệt khuKhu vực hành chính có các chính sách riêng về kinh tế đặc biệt khác so với các nơi còn lại.biệt vô âm tínHoàn toàn biệt tin, đã lâu không có tin tức gì.biệt động quânLoại quân được biên chế và trang bị gọn nhẹ để có thể cơ động nhanh và hoạt động sâu trong vùng đối phương kiểm soát.biệt lyxem biệt libiệt động độiĐơn vị lực lượng vũ trang được biên chế và trang bị gọn nhẹ, chuyên hoạt động riêng lẻ, với một nhiệm vụ đặc biệt, trong vùng đối phương kiểm soát.biệt chúGhi chú đặc biệt.
Từ có "biệt" ở sau
phân biệtNhận biết sự khác nhau.khác biệtCó điểm không giống nhau.tạm biệtChia tay nhau với hi vọng sẽ gặp lại.đặc biệtKhác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc mức độ.vĩnh biệtKhông còn gặp lại, xa lìa.riêng biệtRiêng của một sự vật, làm cho nó khác với những sự vật khác.phân biệt đối xửLà hành động xảy ra khi bạn bị đối xử kém hơn so với những người khác, bị quấy rối xâm hại vì vẻ bề ngoài, vì xuất thân của bạn, vì niềm tin của bạn hoặc vì những lý do khác.từ biệtChia tay để đi xa.cá biệtRiêng lẻ, không phổ biến, không điển hình.dị biệtKhác hẳn hoặc trái ngược khi so sánh với nhau hoặc so với những cái cùng loại.cáo biệtNói lời từ biệt.tách biệtLàm rời hẳn ra.sai biệtKhác hẳn nhau.cách biệtXa cách hẳn.tương biệtCùng nhau chia biệt.biệt tăm biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tăm hơi, tung tích đâu cả.tiễn biệt(Id.) . Tiễn đưa người đi xa.khu biệtPhân chia rành mạch.tống biệt(Cũ; id.) . Tiễn đưa người đi xa.biền biệtKhông để lại, không có tin tức gì cả.tử biệtXa cách vì chết.chuyên biệtChỉ áp dụng cho phạm vi riêng cho một loại, một thứ hoặc một yêu cầu nhất định.tử biệt sinh lyChết vĩnh biệt nhau gọi là "tử biệt", sống mà xa lìa nhau gọi là "sinh ly". Đó là hai cảnh thương tâm lớn của đời người. Tuy là hai cảnh, nhưng người ta thường dùng làm một thành ngữ, để nói chung cho người gặp cảnh "tử biệt" cũng như người gặp cảnh "sinh ly".ly biệtXa cách nhau.bái biệtChào tạm biệt bằng cử chỉ lễ nghi cung kính.cá biệt hoáLàm cho (nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật) trở thành có những nét cá biệt nổi bật.li biệtNhư phân kì.chia biệtKhông ở cùng nhau nữa, thường chỉ ái tình..
Cùng vần "iêt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.