biết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 36 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "biêt"
"biết" là một từ
Động từ. Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "biết"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "biết"
biết ơnHiểu sâu sắc và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình.biết baoTổ hợp biểu thị một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm, cao lắm.biết điềuBiết lẽ phải trái, biết đối xử đúng mực.biết ýHiểu được ý định làm gì của ai.biết bao nhiêuxem biết baobiết đâuTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách rất dè dặt, như muốn đưa ra trao đổi thêm, chứ chưa dám khẳng định dứt khoát.biết tay(làm cho người nào đó) thấy rõ thủ đoạn hoặc sức mạnh (của đối phương) mà sợ.biết đâu đấyTổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó (hay ai đó) đã phỏng đoán, khẳng định.biết chừng nàoTổ hợp biểu thị một mức độ nghĩ là cao lắm.biết tỏngBiết rõ cái điều mà người khác tưởng là không thể biết được hoặc muốn giấu.biết thópBiết rõ điểm yếu hay chỗ sơ hở để có thể lợi dụng.biết đâu chừng(nhưng có phần ít dè dặt hơn)biết người biết củaBiết đánh giá đúng đối tượng để đối xử một cách thoả đáng.biết thânthấy được rõ tác hại đối với bản thân mà hối hận, tránh lặp lại việc làm sai trái, dại dột của mình.biết nghĩBiết suy xét, nhìn nhận sự việc một cách đúng đắn.biết thỏmbiết tỏngbiết thân biết phậnBiết rõ thân phận, hoàn cảnh bất lợi của mình mà ứng xử cho thích hợp.biết người biết taHiểu đúng tình hình của mình và của người khác để đối xử cho hợp lẽ, đúng mực.biết tỏng tòng tong(nhưng ý nhấn mạnh hơn).biết đâu ma ăn cỗAi mà biết được, rằng trong bữa tiệc có con ma.
Từ có "biết" ở sau
quen biếtNói người mình đã từng biết mặt, biết tên, ít nhiều có quan hệ.hiểu biếtBiết được rõ ràng và đầy đủ.éo biếtTiếng thốt lên mang sự tục tĩu, tỏ vẻ thản nhiên.phải biếtỞ mức độ cao.nhận biếtHiểu được.không biếtHành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đócho biết(Toán học) Nói một số hay một lượng đã cho trong đầu bài.không biết chừng(khẩu ngữ) Cụm từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát.biết người biết củaBiết đánh giá đúng đối tượng để đối xử một cách thoả đáng.chưa biết chừng(khẩu ngữ) (nhưng thường chỉ nói về sự việc có thể sẽ xảy ra)học một biết mườiNói người thông minh từ điều học được suy rộng ra biết nhiều hơn.sướng phải biếtDiễn tả trạng thái hân hoan tột cùng.khoái phải biếtDiễn tả sự thích thú tột cùng.biết thân biết phậnBiết rõ thân phận, hoàn cảnh bất lợi của mình mà ứng xử cho thích hợp.biết người biết taHiểu đúng tình hình của mình và của người khác để đối xử cho hợp lẽ, đúng mực.
Cùng vần "iêt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.