biết đâu chừng

Phó từ
Phó từ
  1. (nhưng có phần ít dè dặt hơn)
    • nắng thế thôi, biết đâu chừng chiều lại mưa

Cấu tạo âm tiết

biếtâm đầu b · vần iêt · thanh sắc
đâuâm đầu đ · vần âu · thanh ngang
chừngâm đầu ch · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "biết đâu chừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.