Phó từ
- (nhưng có phần ít dè dặt hơn)
- nắng thế thôi, biết đâu chừng chiều lại mưa
Cấu tạo âm tiết
| biết | âm đầu b · vần iêt · thanh sắc |
| đâu | âm đầu đ · vần âu · thanh ngang |
| chừng | âm đầu ch · vần ưng · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "biết đâu chừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.