miết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "miêt"
"miết" là một từ
Động từ. Ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "miết"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "miết" ở sau
mải miếtỞ trạng thái tâm trí tập trung liên tục vào một việc làm cụ thể nào đó đến mức không để ý gì đến xung quanh.nghe miết điếc con ráyNghe mãi điếc cả tai.
Cùng vần "iêt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.