khiết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "khiêt"
Từ bắt đầu bằng "khiết"
Khiết ĐanTên một tộc người chiếm miền Đông Bắc Trung Quốc dựng nước đến đời Ngũ Đại đổi thành nước Liêu, về sau bị Kim diệt.khiết tịnhTrong sạch.
Từ có "khiết" ở sau
liêm khiếtCó phẩm chất trong sạch không tơ hào tiền của công quỹ hay của hối lộ.tinh khiếtTrong sạch.thuần khiếtHoàn toàn tinh khiết, trong sạch, tinh khôi.thanh khiếtTrong sạch.cao khiếtCao thượng, trong sạch.
Cùng vần "iêt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.