viết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "viêt"
"viết" là một từ
Động từ, Danh từ. Vạch những đường nét tạo thành chữ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "viết"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "viết"
viết láchViết (thường là viết văn; nói khái quát)viết tayViết bằng bút, trên giấy; phân biệt với đánh máy, in.viết tắtLà cách viết chữ ngắn gọn hơn cách viết thông thường.viết nhịuViết nhầm từ này sang từ khác.viết tùng cổ thiViết dựa dẫm theo thơ cũ có sẵn.viết đơnXem điền đơn
Từ có "viết" ở sau
chữ viếtHệ thống ký hiệu để ghi lại lời nói.bài viếtLà một quyển sách hay vở có chứa những thông tin hoặc tài liệu được viết bằng tay.cây viếtĐphg.xô viết(Xem từ nguyên 1) Hình thức chính quyền của chuyên chính vô sản.báo viếtLoại hình báo chí trình bày tin bài, hình ảnh trên giấy; phân biệt với báo ảnh, báo hình, báo nói, báo điện tử.thập nữ viết vôMười con gái cũng coi bằng không. Quan niệm phong kiến cho rằng con gái không nối dõi được nên khinh thường phụ nữ.
Cùng vần "iêt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.