曰
viếtHán Việt · Nôm
aHán Việt
vắtNôm
vếtNôm
vịtNôm
vítNôm
vấtâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+66F0
- Bộ thủ
- 曰 viết số 73
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- viết — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "viết" · âm tiết viết
- a — Hán Việt. Chữ cùng âm "a" · âm tiết a
- vắt — Nôm. Chữ cùng âm "vắt" · âm tiết vắt
- vết — Nôm. Chữ cùng âm "vết" · âm tiết vết
- vịt — Nôm. Chữ cùng âm "vịt" · âm tiết vịt
- vít — Nôm. Chữ cùng âm "vít" · âm tiết vít
- vất — âm Việt. Chữ cùng âm "vất" · âm tiết vất
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Nói.
- Rằng, nói rằng.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 曰 theo lối Nôm
vắtGiống đỉa rừng.viếtVạch những đường nét tạo thành chữ.vítĐanh ốc.vịtGia cầm mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém.vếtVệt nhỏ trên mặt một số đồ đạc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
say; Kangxi radical 73
Chữ khác cũng đọc là "a"
Chữ khác cũng đọc là "vắt"
Chữ khác cũng đọc là "vết"
Chữ khác cũng đọc là "vịt"
Chữ khác cũng đọc là "vít"
Chữ cùng bộ 曰
會hội更canh曲khúc曾tằng曳dấy替thế曵dài書thư𣌵quặp朇tỳ曶cước曷hạt𣌶còng曻thăng曼man𣌺xéo朁thảm朂hào𣍂góc朄dẫn𣍊hết𣍋cúi𣍗còng㬰du𣌴ngoặt曹tào𣌹vạy𣍀ngúc𣍁vạy朅kiệt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 曰
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 曰 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 曰 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).