vịt

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần it

Phát âm (IPA): Hà Nội [vit̚˧˨ʔ] · Huế [vit̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [vɨt̚˨˩˨] ~ [jɨt̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Gia cầm mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém.
    • Chạy như vịt.
  2. Đồ đựng có hình dáng giống con vịt hoặc có bộ phận giống như mỏ con vịt.
    • Vịt đựng cá.
    • Vịt dầu.
    • Vịt nước mắm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vịt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh duck
🇰🇷 Tiếng Hàn 오리 ori
🇫🇷 Tiếng Pháp le canard
🇩🇪 Tiếng Đức die Ente
🇷🇺 Tiếng Nga утка у́тка
🇹🇭 Tiếng Thái เป็ด pèt
🇮🇹 Tiếng Ý l'anatra

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vịt"

rau chân vịtLoài thực vật có hoa thuộc họ Dền (Amaranthaceae), có nguồn gốc ở miền Trung và Tây Nam Á.thú mỏ vịtMột loài động vật có vú đẻ trứng bán thuỷ sinh, có tên khoa học là Ornithorhynchus anatinus.vịt đẹtVịt mới sinh.tin vịt(Kng.) . Điều bịa đặt tung ra thành tin.vịt cỏVịt nhỏ con, chân cao, thường nuôi thành đàn.vịt tiềmVịt được nấu với thuốc bắc ăn rất thơm ngon theo kiểu món ăn tàu.vờ vịt(Kng.) . Giả vờ để che giấu điều gì đó, thường là không tốt (nói khái quát).trứng vịt lộnMón ăn được chế biến từ quả trứng vịt khi phôi đã phát triển thành hình.trứng gà trứng vịtCác loại trứng nói chung.ông nói gà, bà nói vịtNói trường hợp hai người đối thoại mỗi người nói một đằng, không ăn nhập với nhau, do không hiểu nhau.hột vịtCách gọi khác của quả trứng vịt.mỏ vịtDụng cụ y khoa hình giống mỏ con vịt, dùng để khám âm đạo của phụ nữ.vịt trờiVịt sống hoang, bay giỏi, mùa rét di cư về các vùng nhiệt đới.hột vịt lộn.hăng tiết vịtHăng hái, hào hứng nhưng chỉ được chốc lát là lại giãn ra, chán nản và không lâu bền, không thường xuyên.hăng máu vịthăng hái một cách bồng bột trong chốc lát (hàm ý châm biếm).trứng khôn hơn vịtVí trường hợp con cái, hoặc người còn ít tuổi nói chung, mà lại muốn tỏ ra khôn hơn cha mẹ, hơn người lớn tuổi.tội gà vạ vịtTai hoạ, rủi ro quàng vào bắt mình phải gánh chịu.

Cấu tạo âm tiết

vịtâm đầu v · vần it · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vịt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.