mỏ vịt

Danh từ
Danh từ
  1. Dụng cụ y khoa hình giống mỏ con vịt, dùng để khám âm đạo của phụ nữ.

Từ, cụm từ chứa "mỏ vịt"

Cấu tạo âm tiết

mỏâm đầu m · vần o · thanh hỏi
vịtâm đầu v · vần it · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mỏ vịt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.