vịt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vit"
"vịt" là một từ
Danh từ. Gia cầm mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vịt"
vịt đẹtVịt mới sinh.vịt cỏVịt nhỏ con, chân cao, thường nuôi thành đàn.vịt tiềmVịt được nấu với thuốc bắc ăn rất thơm ngon theo kiểu món ăn tàu.vịt trờiVịt sống hoang, bay giỏi, mùa rét di cư về các vùng nhiệt đới.
Từ có "vịt" ở sau
rau chân vịtLoài thực vật có hoa thuộc họ Dền (Amaranthaceae), có nguồn gốc ở miền Trung và Tây Nam Á.thú mỏ vịtMột loài động vật có vú đẻ trứng bán thuỷ sinh, có tên khoa học là Ornithorhynchus anatinus.tin vịt(Kng.) . Điều bịa đặt tung ra thành tin.trứng vịt lộnMón ăn được chế biến từ quả trứng vịt khi phôi đã phát triển thành hình.ông nói gà, bà nói vịtNói trường hợp hai người đối thoại mỗi người nói một đằng, không ăn nhập với nhau, do không hiểu nhau.vờ vịt(Kng.) . Giả vờ để che giấu điều gì đó, thường là không tốt (nói khái quát).trứng gà trứng vịtCác loại trứng nói chung.tội gà vạ vịtTai hoạ, rủi ro quàng vào bắt mình phải gánh chịu.trứng khôn hơn vịtVí trường hợp con cái, hoặc người còn ít tuổi nói chung, mà lại muốn tỏ ra khôn hơn cha mẹ, hơn người lớn tuổi.hăng tiết vịtHăng hái, hào hứng nhưng chỉ được chốc lát là lại giãn ra, chán nản và không lâu bền, không thường xuyên.hăng máu vịthăng hái một cách bồng bột trong chốc lát (hàm ý châm biếm).hột vịt lộn.mỏ vịtDụng cụ y khoa hình giống mỏ con vịt, dùng để khám âm đạo của phụ nữ.hột vịtCách gọi khác của quả trứng vịt.
Cùng vần "it", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.