kịt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "kit"
"kịt" là một từ
Phó từ. Kín. Xem đủ nghĩa →
Từ có "kịt" ở sau
đen kịtĐen như bị trát thành nhiều lớp dày đặc làm cho tối hẳn lại.kĩu kịtTiếng đôi quang cọ sát vào đòn gánh khi gánh nặng.kìn kịtĐen kín.
Cùng vần "it", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.