bịt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bit"
"bịt" là một từ
Động từ. Làm cho chỗ hở trở nên kín lại. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bịt"
bịt miệngChặn miệng, không cho một ai đó nói.bịt kínLà một hành động để giấu hoặc che phủ một cái gì đó.bịt tai trộm chuôngChỉ những hành vi che đậy tự lừa dối chính mình.bịt bùngKín mít.bịt mõmCấm ai nói (với ý thô tục).bịt mồmCấm ai nêu chính kiến.bịt mắt bắt dêTrò chơi trong đó một người chơi sẽ bị bịt mắt và sẽ phải bắt những người còn lại, người chơi còn lại mà bị bắt được sẽ thua cuộc và phải thế vào chỗ của người bắt.
Cùng vần "it", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.