rịt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "rit"
"rịt" là một từ
Phó từ, Động từ. Bám riết vào, không chịu rời ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "rịt" ở sau
giữ rịtCố giữ không chịu bỏ ra.khít rịtRất khít, gần như không có chỗ hở.ràng rịtBuộc chằng chéo nhiều lần.
Cùng vần "it", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.